Trang chủ > Lớp 12 > Đề kiểm tra Địa Lí 12 > Đề kiểm tra Học kì 1 Địa Lí 12 (Đề 4) - Giải BT Địa lí 12

Đề kiểm tra Học kì 1 Địa Lí 12 (Đề 4) - Giải BT Địa lí 12

Câu 1: Gió Tín phong Bắc bán cầu khi thổi vào nước ta có hướng:

A. Đông bắc

B. Đông nam

C. Tây bắc

D. Tây nam

Câu 2: Đai cao cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở miền Bắc nước ta xuống thấp hơn so với miền Nam vì:

A. Ở đây có nền nhiệt độ thấp hơn

B. Ở đây có nền địa hình thấp hơn

C. Ở đây có nền nhiệt độ cao hơn

D. Ở đây có nền địa hình cao hơn

Câu 3: Đặc tính nhiệt đới ẩm gió mùa của hệ thống sông ngòi nước ta biểu hiện ở đặc điểm nào dưới đây?

A. Sông ngòi dày đặc, chủ yếu là hướng tây bắc - đông nam

B. Sông ngòi dày đặc, nhiều nước, giàu phù sa, chế độ nước theo mùa

C. Sông ngòi dày đặc, nhiều nước, giàu phù sa, chế độ nước ổn định

D. Sông ngòi dày đặc, nhiều nước, ít phù sa, chế độ nước thất thường

Câu 4: Nước ta có bao nhiêu tỉnh thành giáp với biển?

A. 28

B. 30

C. 27

D. 29

Câu 5: Giải pháp mang tính nguyên tắc giúp bảo vệ rừng đặc dụng ở nước ta là:

A. Trồng rừng trên đất trống đồi trọc

B. Có kế hoạch, biện pháp bảo vệ và nuôi dưỡng rừng

C. Đảm bảo duy trì, phát triển diện tích và chất lượng rừng

D. Bảo vệ cảnh quan, đa dạng sinh học của các vườn quốc gia, các khu bảo tồn

Câu 6: Diện tích rừng ngập mặn ngày càng bị suy giảm chủ yếu là do:

A. Do phá rừng để mở rộng diện tích nuôi trồng thủy sản

B. Do phá rừng để lấy đất ở

C. Do phá rừng để khai thác gỗ củi

D. Do ô nhiễm môi trường đất và môi trường nước

Câu 7: Vùng có điều kiện thuận lợi nhất cho việc xây dựng cảng biển ở nước ta là

A. Duyên hải Nam Trung Bộ

B. Bắc Trung Bộ

C. Nam Bộ

D. Bắc Bộ

Câu 8: Nhận định nào dưới đây không phải đặc điểm của Biển Đông?

A. Là biển tương đối kín, phía đông và đông nam được bao bọc bởi các vòng cung đảo

B. Là biển rộng thứ hai trong các biển của Thái Bình Dương

C. Là biển nóng, nhiệt độ hầu như không thay đổi trong năm

D. Nằm trong vùng nhiệt đới gió mùa

Câu 9: Tài nguyên đất nông nghiệp ở đồng bằng ở nước ta vốn đã ít nên cần

A. Cần thực hiện các biện pháp nông - lâm kết hợp

B. Cần trong canh tác cần trồng cây theo băng và làm ruộng bậc thang

C. Cần quản lí chặt chẽ và có kế hoạch mở rộng diện tích hợp lí

D. Cần chuyển đất nông nghiệp sang đất thổ cư

Câu 10:

NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH THÁNG CỦA HÀ NỘI VÀ TP. HỒ CHÍ MINH

(Đơn vị: °C)

ThángIIIIIIIVVVIVIIVIIIIXXXIXII
Hà Nội16,417,020,223,727,328,828,928,227,224,621,418,2
Tp. Hồ Chí Minh25,826,727,928,928,327,527,127,126,826,726,425,7

Quan sát bảng số liệu, cho biết nhận xét nào dưới đây không đúng về nhiệt độ của Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh?

A. Nhiệt độ trung bình tháng VII ở Hà Nội cao hơn TP. Hồ Chí Minh

B. Số tháng có nhiệt độ trên 20°C ở TP. Hồ Chí Minh nhiều hơn Hà Nội

C. Nhiệt độ trung bình tháng I ở Hà Nội cao hơn TP. Hồ Chí Minh

D. Biên độ nhiệt độ trung bình năm ở Hà Nội lớn hơn TP. Hồ Chí Minh

Câu 11: Giải pháp nào dưới đây là chủ yếu nhất nhằm giảm thiệt hại do lũ quét gây ra ở nước ta?

A. Quản lí, sử dụng đất đai hợp lí

B. Quy hoạch các vùng dân cư tránh lũ

C. Thực hiện các biện pháp kĩ thuật thủy lợi, trồng rừng hợp lí

D. Bảo vệ tài nguyên rừng

Câu 12: Biện pháp nào dưới đây không góp phần bảo vệ đa dạng sinh học ở nước ta?

A. Quy định việc khai thác nhằm đảm bảo sử dụng lâu dài các nguồn lợi sinh vật

B. Du nhập các giống thực vật, động vật ngoại lai, biến đổi gen từ nước ngoài

C. .Ban hành sách đỏ Việt Nam để bảo vệ nguồn gen động thực vật quý hiếm

D. Xây dựng và mở rộng các vườn quốc gia, các khu bảo tồn thiên nhiên

Câu 13:

Nhận xét nào đúng với biểu đồ ở trên:

A. Hà Nội có lượng bốc hơi cao nhất, cao hơn Huế 1,5 lần

B. Thành phố Hồ Chí Minh có lượng bốc hơi cao nhất

C. Hà Nội có bốc hơi thấp nhất, cân bằng ẩm cao nhất

D. Hà Nội có lượng bốc hơi thấp nhất, Huế có lượng mưa đứng thứ 2

Câu 14: Việt Nam không có khí hậu nhiệt đới khô hạn như một số nước có cùng vĩ độ ở Tây Nam Á và Bắc Phi là do:

A. Nước ta nằm trong khu vực thường xuyên chịu ảnh hưởng của gió Mậu dịch

B. Nước ta nằm ở rìa phía đông bán đảo Đông Dương, gần trung tâm khu vực Đông Nam Á

C. Nước ta tiếp giáp Biển Đông và nằm trong khu vực hoạt động của gió mùa Châu Á

D. Nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến của Bắc bán cầu

Câu 15: Quan sát Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, tỉnh nào dưới đây không tiếp giáp với Campuchia?

A. An Giang

B. Kon Tum

C. Điện Biên

D. Gia Lai

Câu 16:

TÍCH VÀ ĐỘ CHE PHỦ RỪNG CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 1943 – 2014

NămTổng diện tích có rừng (Triệu ha)Diện tích rừng trồng (Triệu ha)Độ che phủ (%)
194314,3043,0
19837,20,422,0
200512,72,538,0
201413,83,741,6

Để biểu hiện diện tích và độ che phủ rừng của nước ta trong thời gian trên, biểu đồ nào dưới đây thích hợp nhất?

A. Biểu đồ cột

B. Biểu đồ tròn

C. Biểu đồ kết hợp

D. Biểu đồ miền

Câu 17: Thành phần loài sinh vật nào chiếm ưu thế ở nước ta?

A. Các loài cận nhiệt đới

B. Các loài ôn đới

C. Các loài cận xích đạo

D. Các loài nhiệt đới

Câu 18: Đâu không phải là đặc điểm cấu trúc địa hình nước ta

A. Địa hình gồm hai hướng chính, hướng tây bắc - đông nam và hướng vòng cung.

B. Địa hình được vận động Tân kiến tạo làm trẻ lại và có tính phân bậc rõ rệt.

C. Địa hình thấp dần từ tây bắc xuống đông nam và phân hóa đa dạng. z

D. Quá trình xâm thực mạnh ở miền đồi núi, bồi tụ nhanh ở đồng bằng hạ lưu sông.

Câu 19: Đai ôn đới gió mùa trên núi ở nước ta có loại đất chủ yếu là

A. Đất feralit

B. Đất mùn thô

C. Đất feralit có mùn

D. Đất mùn

Câu 20: Nơi nào dưới đây của nước ta có tình trạng hạn hán kéo dài 6 -7 tháng?

A. Ven biển cực Nam Trung Bộ.

B. Ven biển đồng bằng sông Cửu Long.

C. Ven biển Bắc Trung Bộ.

D. Ven biển vùng Đông Nam Bộ.

Câu 21: Vùng nào nước ta xảy ra ngập lụt nghiêm trọng nhất?

A. Đồng bằng sông Hồng

B. Duyên hải Nam Trung Bộ..

C. Đông Nam Bộ

D. Bắc Trung Bộ

Câu 22: Quan sát Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, khu vực nào dưới đây tập trung nhiều đất mặn nhất?

A. Đồng bằng sông Hồng

B. Đồng bằng sông Cửu Long

C. Bắc Trung Bộ

D. Duyên hải Nam Trung Bộ

Câu 23: Khí hậu nước ta mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa là do

A. Nằm trong vùng gió mùa, giữa hai đường chí tuyến nên có lượng mưa lớn và góc nhập xạ lớn.

B. Nằm hoàn toàn trong vành đai nhiệt đới bán cầu Bắc, quanh năm nhận lượng bức xạ lớn.

C. Nằm trong vùng nội chí tuyến, trong khu vực hoạt động của gió mùa Châu Á và tiếp giáp Biển Đông.

D. Nằm ở vùng vĩ độ thấp nên nhận được nhiều nhiệt và tiếp giáp Biển Đông nên mưa nhiều.

Câu 24: Quá trình feralit diễn ra mạnh ở nơi nào của nước ta?

A. Khu vực đồi núi thấp

B. Khu vực đồng bằng

C. Khu vực núi cao, địa hình dốc

D. Khu vực đồi núi thấp trên đá mẹ axít

Câu 25: Những khối núi đá vôi đồ sộ của vùng núi Đông Bắc nước ta tập trung nhiều ở đâu

A. Khu vực trung tâm của vùng

B. Giáp biên giới Việt - Trung

C. Khu vực phía Nam của vùng

D. Thượng nguồn sông Chảy

Câu 26: Đường biên giới trên đất liền của nước ta phần lớn nằm ở

A. Khu vực miền núi.

B. Khu vực trung du.

C. Khu vực đồng bằng.

D. Khu vực cao nguyên.

Câu 27: Cảnh quan đặc trưng của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta là

A. Hệ sinh thái rừng cận nhiệt đới gió mùa phát triển trên đất feralit

B. Hệ sinh thái rừng nhiệt đới ẩm gió mùa phát triển trên đất feralit

C. Hệ sinh thái rừng nhiệt đới ẩm gió mùa phát triển trên đất phù sa

D. Hệ sinh thái rừng nhiệt đới ẩm gió mùa phát triển trên đất mùn

Câu 28: Ngành nào dưới đây chịu tác động trực tiếp và rõ rệt nhất của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa nước ta?

A. Ngành công nghiệp

B. Ngành thương mại

C. Ngành nông nghiệp

D. Ngành du lịch

Câu 29: Toàn bộ phần ngầm dưới biển và lòng đất dưới đáy biển thuộc phần lục địa kéo dài, mở rộng ra ngoài lãnh hải cho đến bờ ngoài của rìa lục địa, có độ sâu khoảng 200m hoặc hơn nữa, đó là vùng

A. Nội thuỷ.

B. Tiếp giáp lãnh hải.

C. Thềm lục địa.

D. Lãnh hải.

Câu 30: Vùng đồng bằng nước ta không có thế mạnh nào dưới đây?

A. Thủy điện.

B. Khoáng sản.

C. Du lịch.

D. Thủy sản.

Câu 31: Đồng bằng sông Hồng có khu vực vẫn được bồi tụ phù sa vào mùa nước lũ là

A. Vùng trong đê.

B. Các ô trũng ngập nước.

C. Vùng ngoài đê.

D. Rìa phía tây và tây bắc.

Câu 32: Vùng chịu ảnh hưởng nhiều nhất của bão ở nước ta là:

A. Khu vực duyên hải Nam Trung Bộ

B. Khu vực ven biển đồng bằng sông Hồng

C. Khu vực đồng bằng sông Cửu Long

D. Khu vực Bắc Trung Bộ

Câu 33: Địa hình của vùng núi Tây Bắc nước ta có đặc điểm nào dưới đây?

A. Có sự bất đối xứng rõ rệt giữa hai sườn Đông - Tây, hướng vòng cung

B. Thấp và hẹp ngang, nâng cao ở hai đầu, thấp ở giữa, hướng tây bắc - đông nam

C. Địa hình cao nhất nước, hướng tây bắc - đông nam

D. Chủ yếu là đồi núi thấp, hướng tây bắc - đông nam

Câu 34: Đặc điểm của địa hình ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ

A. .Núi cao chiếm ưu thế; hướng núi vòng cung; các thung lũng sông lớn với đồng bằng mở rộng

B. Có núi cao chiếm ưu thế; hướng núi đông - tây; các thung lũng sông lớn với đồng bằng mở rộng

C. Đồi núi thấp chiếm ưu thế; hướng núi tây bắc - đông nam; các thung lũng sông lớn với đồng bằng mở rộng

D. Đồi núi thấp chiếm ưu thế; hướng núi vòng cung; các thung lũng sông lớn với đồng bằng mở rộng

Câu 35: Sự phân hóa thành 3 dải: vùng biển - thềm lục địa, vùng đồng bằng ven biển và vùng đồi núi của nước ta là biểu hiện của sự phân hóa thiên nhiên theo

A. Độ cao

B. Mùa

C. Bắc – Nam

D. Đông – Tây

Câu 36: Cấu trúc địa hình nước ta gồm các hướng chính nào?

A. Hướng vòng cung và hướng tây – đông

B. Hướng tây bắc – đông nam và hướng tây – đông

C. Hướng bắc – nam và hướng vòng cung

D. Hướng tây bắc – đông nam và hướng vòng cung

Câu 37: Đất trong đê của đồng bằng sông Hồng bị bạc màu vì:

A. Khai thác lâu đời và không được bồi đắp phù sa hàng năm.

B. Vào mùa mưa thường xuyên bị ngập trên diện rộng.

C. Chịu ảnh hưởng của hiện tượng cát bay, cát chảy lấn vào đồng bằng.

D. Nước mặn xâm nhập sâu vào trong đồng bằng.

Câu 38: Đặc điểm khí hậu của phần lãnh thổ phía Bắc nước ta là:

A. Không chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

B. Có mùa đông lạnh, mưa ít.

C. Biên độ nhiệt độ năm nhỏ

D. Nhiệt độ trung bình năm trên 25oC..

Câu 39: Quan sát Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, sông nào dưới đây thuộc hệ thống sông Hồng?

A. Sông Cầu.

B. Sông Chảy.

C. Sông Mã.

D. Sông Cả.

Câu 40: Sự phân hóa thiên nhiên 2 vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc của nước ta chủ yếu là vì:

A. Do tác động của độ cao địa hình và ảnh hưởng của Biển Đông.

B. Do tác động của độ cao địa hình và hướng của các dãy núi.

C. Do tác động của gió mùa và hướng các dãy núi.

D. Do tác động của gió mùa và ảnh hưởng của Biển Đông.

ĐÁP ÁN